22:07 ICT Thứ sáu, 19/12/2014
Thông báo từ Hệ thống
Nên chú ý Nên chú ý: Undefined variable: alias in file /includes/blocks/global.album.php on line 18

Trang nhất » DANH MỤC » SINH HOẠT CHUYÊN MÔN

120 chỉ số đánh giá sự phát triển trẻ em 5 tuổi.

Thứ ba - 22/01/2013 14:23
120 chỉ số đánh giá sự phát triển trẻ em 5 tuổi.

120 chỉ số đánh giá sự phát triển trẻ em 5 tuổi.

Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi Gồm: 4 Lĩnh vực, 28 chuẩn, 120 chỉ số.

 

PHÒNG GD & ĐT ĐÀ LẠT           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    MẦM NON MIMOSA                                      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

BỘ CHUẨN

PHÁT TRIỂN TRẺ EM 5 TUỔI

Gồm: 4 Lĩnh vực, 28 chuẩn, 120 chỉ số.

CHUẨN

CHỈ SỐ

1. LĨNH VỨC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

Chuẩn 1.

Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn

Chỉ số 1. Bật xa tối thiểu 50cm

Chỉ số 2.Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

Chỉ số 3. Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4 m

Chỉ số 4. Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất

Chuẩn 2.

Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ

 

Chỉ số 5.  Tự mặc và cởi được áo

Chỉ số 6. Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ

Chỉ số 7. Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản

Chỉ số 8. Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn

Chuẩn 3.Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động

 

Chỉ số 9. Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu

Chỉ số 10. Đập và bắt được bóng bằng 2 tay

Chỉ số 11. Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m).

Chuẩn 4.Trẻ thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể

Chỉ số 12. Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây

Chỉ số 13. Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

Chỉ số 14. Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.

Chuẩn 5. Trẻ có hiểu biết, thực hành vệ sinh cá nhân và dinh dưỡng

Chỉ số 15. Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

Chỉ số 16. Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày

Chỉ số 17. Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp

Chỉ số 18. Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

Chỉ số 19. Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày

Chỉ số 20. Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe.

Chuẩn 6. Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân

Chỉ số 21. Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm

Chỉ số 22. Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm

Chỉ số 23. Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm

Chỉ số 24. Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép

Chỉ số 25. Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm

Chỉ số 26. Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc.

2. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM & QUAN HỆ XÃ HỘI

Chuẩn 7. Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân

Chỉ số 27.Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

Chỉ số 28. Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân

Chỉ số 29. Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân

Chỉ số 30. Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân

Chuẩn 8.Trẻ tin tưởng vào khả năng của bản thân

Chỉ số 31. Cố gắng thực hiện công việc đến cùng

Chỉ số 32. Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc

Chỉ số 33. Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày

Chỉ số 34.Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

Chuẩn 9.Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc

Chỉ số 35. Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác

Chỉ số 36. Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt

Chỉ số 37. Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè

Chỉ số 38. Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

Chỉ số 39. Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc

Chỉ số 40. Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

Chỉ số 41. Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích

Chuẩn 10.Trẻ có mối quan hệ tích cực với bạn bè và người lớn

Chỉ số 42. Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi

Chỉ số 43. Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi

Chỉ số 44. Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi

Chỉ số 45. Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn

Chỉ số 46. Có nhóm bạn chơi thường xuyên

Chỉ số 47. Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.

 

 

 

 

 

Chuẩn 11.Trẻ thể hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh

Chỉ số 48.Lắng nghe ý kiến của người khác;

Chỉ số 49. Trao đổi ý kiến của mình với các bạn

Chỉ số 50. Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè

Chỉ số 51. Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

Chỉ số 52. Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác

Chuẩn 12.Trẻ có các hành vi thích hợp trong ứng xử xã hội

Chỉ số 53.Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác

Chỉ số 54. Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn

Chỉ số 55.Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết

Chỉ số 56.Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường

Chỉ số 57. Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày

Chuẩn 13.Trẻ thể hiện sự tôn trọng người khác

Chỉ số 58. Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân

Chỉ số 59. Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình

Chỉ số 60. Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn

3. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ & GIAO TIẾP

Chuẩn 14.Trẻ nghe hiểu lời nói

Chỉ số 61.Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi

Chỉ số 62.Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động

Chỉ số 63. Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi

Chỉ số 64. Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ

Chuẩn 15.Trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp

Chỉ số 65.Nói rõ ràng

Chỉ số 66. Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày

Chỉ số 67.Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp

Chỉ số 68. Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân

Chỉ số 69.Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

Chỉ số 70.Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được

Chỉ số 71. Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định

Chỉ số 72. Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện

 

 

 

 

 

Chuẩn 16.Trẻ thực hiện một số quy tắc thông thường trong giao tiếp

Chỉ số 73.Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tìnhhuống và nhu cầu giao tiếp

Chỉ số 74.Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp

Chỉ số 75.Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện

Chỉ số 76. Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói

Chỉ số 77. Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống

Chỉ số 78. Không nói tục, chửi bậy

Chuẩn 17.Trẻ thể hiện hứng thú đối với việc đọc 

Chỉ số 79. Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh

Chỉ số 80. Thể hiện sự thích thú với sách

Chỉ số 81. Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách

 

 

 

Chuẩn 18.Trẻ thể hiện một số hành vi ban đầu của việc đọc

Chỉ số 82. Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống

Chỉ số 83. Có một số hành vi như người đọc sách

Chỉ số 84. “Đọc” theo truyện tranh đã biết

Chỉ số 85. Biết kể chuyện theo tranh

Chuẩn 19.Trẻ thể hiện một số hiểu biết ban đầu về việc viết

Chỉ số 86. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói;

Chỉ số 87. Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;

Chỉ số 88. Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái;

Chỉ số 89. Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình;

Chỉ số 90. Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới;

Chỉ số 91.Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.

4. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

Chuẩn 20.Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường tự nhiên

Chỉ số 92. Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung

Chỉ số 93. Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên

Chỉ số 94. Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống

Chỉ số 95.Dựđoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

Chuẩn 21.Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường xã hội 

Chỉ số 96. Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng

Chỉ số 97. Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống

Chỉ số 98. Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống

Chuẩn 22.Trẻ thể hiện một số hiểu biết về âm nhạc và tạo hình

Chỉ số 99.Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc

Chỉ số 100. Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em

Chỉ số 101. Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệucủa bài hát hoặc bản nhạc

Chỉ số 102. Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản

Chỉ số 103. Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình

Chuẩn 23.Trẻ có một số hiểu biết về số, số đếm và đo

Chỉ số 104. Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10

Chỉ số 105. Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm

Chỉ số 106. Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo

Chuẩn 24.Trẻ nhận biết về một số hình hình học và định hướng trong không gian

Chỉ số 107. Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu

Chỉ số 108. Xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác.

Chuẩn 25.Trẻ có một số nhận biết ban đầu về thời gian

Chỉ số 109.Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự

Chỉ số 110. Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày

Chỉ số 111. Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ

Chuẩn 26.Trẻ tò mò và ham hiểu biết

Chỉ số 112. Hay đặt câu hỏi

Chỉ số 113.Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh

Chuẩn 27.Trẻ thể hiện khả năng suy luận

Chỉ số 114. Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày

Chỉ số 115. Loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại

Chỉ số 116. Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo qui tắc

Chuẩn 28.Trẻ thể hiện khả năng sáng tạo

Chỉ số 117.Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát

Chỉ số 118. Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình

Chỉ số 119.Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau

Chỉ số 120. Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác

 

 

Tác giả bài viết: Ngoc Bich

Nguồn tin: mimosa.dayhoc.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 8 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu về trường MIMOSA

Giới thiệu chung về trường mầm non MIMOSA-Đà Lạt

Giới thiệu chung về trường mầm non MIMOSA-Đà Lạt Trường mầm non MIMOSA đóng trên địa bàn phường 2 thành phố Đà Lạt, đối diện với cổng Ban chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng, trường thành lập năm 2010 với khuôn viên rộng đẹp và trang thiết bị hiện đại phù hợp với hoạt...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về trường mầm non MIMOSA?

Là một trường có khuôn viên rộng, đẹp, thoáng mát

Phòng học và trò chơi rất phụ hợp với bé

Có đội ngũ kinh nghiệm và giàu tình cảm

Tất cả các ý kiến trên

Hình ảnh hoạt động các Bé

Ảnh đẹp của bé 2011
90 photos | 16452 view
Hình ảnh của các bé
27 photos | 14778 view

+ Xem tất cả